A Ma Tơ Là Gì

     
Below are sample sentences containing the word "a-ma-tơ" from the Vietnamese - English. We can refer to lớn these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "a-ma-tơ", or refer lớn the context using the word "a-ma-tơ" in the Vietnamese - English.

Bạn đang xem: A ma tơ là gì


1. Lạc đà đực tơ của Ma-đi-an và Ê-pha.

Young male camels of Midʹi·an and Eʹphah.

2. + 7 Vậy, họ thuê 32.000 chiến xa, thuộc vua của Ma-a-ca với dân Ma-a-ca.

+ 7 Thus they hired 32,000 chariots, along with the king of Maʹa·cah và his people.

3. Ma-ta-thia nhỏ A-mốt,

son of Aʹmos,

4. Sách Ôm Ni vì chưng năm người khác nhau viết: Ôm Ni, A Ma Rôn, Kê Mích, A Bi mãng cầu Đôm, với A Ma Lê Ki.

The book of Omni was written by five different men: Omni, Amaron, Chemish, Abinadom, & Amaleki.

5. Các bảng khắc tiếp nối được lần lượt giữ truyền mang lại A Ma Rôn, Kê Mích, A Bi mãng cầu Đôm và sau cùng là A Ma Lê Ki.

The plates were then passed in turn to lớn Amaron, Chemish, Abinadom, and finally Amaleki.

6. 7, 8. (a) Ai nổi lên đứng vào vị thế của Au-gút-tơ là vua phương bắc?

7, 8. (a) Who stood up in Augustus’ position as the king of the north?

7. Au-gút-tơ từ hào là “Rô-ma bởi gạch thời gian ông đến; bởi cẩm thạch thời điểm ông đi”.

Augustus boasted that he had “found Rome brick and left it marble.”

8. Khi dân sự có tác dụng thế, A-rôn nấu rubi chảy ra và làm cho thành một con bò tơ bằng vàng.

When the people bởi so, Aaron melts them down & makes a golden calf.

Xem thêm: Nút Powerful Trên Remote Máy Lạnh Có Chức Năng, Khám Phá Tính Năng Của Nút Powerful

9. Tôi đang thi hành sứ mạng Đức Giê-hô-va giao và bắt về trên đây vua của A-ma-léc là A-gác, tôi vẫn phó dân A-ma-léc vào sự bỏ diệt.

I went on the mission lớn which Jehovah sent me, & I brought back Aʹgag the king of Amʹa·lek, & I devoted the A·malʹek·ites to destruction.

10. Khải tượng về bạn Ma-xê-đô-ni-a (6-10)

Vision of the Macedonian man (6-10)

11. Các tơ chân

Byssal threads

12. đường tơ Pyriform tạo nền xi măng, đó là loại tơ dùng để kết dính những sợi tơ với hóa học nền.

Pyriform silk glands make the attachment cement -- that's the silk that's used to lớn adhere silk lines to a substrate.

13. Con đường tơ Pyriform chế tạo ra nền xi-măng , kia là loại tơ dùng làm kết dính những sợi tơ với chất nền.

Pyriform silk glands make the attachment cement -- that's the silk that's used to lớn adhere silk lines lớn a substrate.

14. 15. (a) Ở phương tây, không ít người dân nghĩ gì về ma thuật?

15. (a) How bởi many in the Western world view spiritism?

15. Vậy thì A-ma-xia là thầy tế lễ của quốc giáo.

So Amaziah was a priest of the State religion.

16. (Ru-tơ 4:14, 17) Ru-tơ quả là “một người bầy bà hiền-đức”, nhờ thế bà được Đức Giê-hô-va ban thưởng sệt ân tốt diệu là biến tổ mẫu của Chúa Giê-su Christ.—Ru-tơ 2:12; 3:11; 4:18-22; Ma-thi-ơ 1:1, 5, 6.

(Ruth 4:14, 17) Ruth truly was “an excellent woman,” who thus was rewarded by Jehovah with the wonderful privilege of becoming an ancestress of Jesus Christ. —Ruth 2:12; 3:11; 4:18-22; Matthew 1:1, 5, 6.

17. Nếu như anh chạy dây trong bảng ma trận theo đường chéo, ta sẽ loại trừ từng địa chỉ rô-tơ nhanh gấp 500 lần.

Xem thêm: Thiết Kế Ảnh Bìa Youtube Trang Trí Kênh Nhìn Đẹp Hơn, Tạo Ảnh Bìa Abstract Đơn Giản Cho Kênh Youtube

If you run the wires across the plugboard matrix diagonally, it will eliminate rotor positions 500 times faster.