Bài tập tiếng anh lớp 3 unit 11

     

Giải bài tập Unit 11. This is my family. (Đây là mái ấm gia đình của tớ.) trang 44 Sách bài xích tập tiếng Anh 3 mới


*

Hướng dẫn giải:

1. Grandmother

2. Mother

Tạm dịch:

1. Bà

2. Mẹ

2. Vày the puzzle.

Bạn đang xem: Bài tập tiếng anh lớp 3 unit 11

 (Giải câu đố)

*

Hướng dẫn giải:

*


*

Hướng dẫn giải:

1. Grandfather

2. Grandmother

3. Father

4. Mother

Tạm dịch: 

1. Ông của tớ 66 tuổi.

2. Bà của mình 62 tuổi.

3. Bố của tớ 44 tuổi.

4. Mẹ của tớ 40 tuổi.

B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)

1. Read và match. (Đọc với nối)

*

Hướng dẫn giải:

1. D

2. A

3. B

4. C

Tạm dịch:

1. Đây là ông của tớ.

2. Bà mẹ của cậu bao nhiêu tuổi?

3. Bố của tớ trẻ.

4. Chị gái của tớ 7 tuổi.

2. Match the sentences. (Nối những câu sau)

*

Hướng dẫn giải:

1. C

2. D

3. B

4. A

Tạm dịch:

1. Người lũ ông sẽ là ai?

Đó là ba của tớ.

2. Anh tra của cậu từng nào tuổi?

Anh ấy 13 tuổi.

3. Cậu bao nhiêu tuổi?

Tớ 10 tuổi.

4. Ông của cậu già yêu cầu không?

Vâng, đúng vậy.

3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp những từ sau theo thiết bị tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

*

Hướng dẫn giải:

1. My sister is thirteen years old.

2. How old is your father?

3. That is my grandfather.

4. My mother is young.

Tạm dịch: 

1. Chị gái của tôi 13 tuổi.

2. Bố của chúng ta bao nhiêu tuổi?

3. Đó là ông của tớ.

4. Mẹ của mình trẻ.

C. SPEAKING (NÓI)

Read và ask the questions(Đọc cùng hỏi câu hỏi).


*

Hướng dẫn giải:

a. Who is he?

How old is he?

b. Who is she?

How old is she?

c. Who"s he?

How old is he?

d. Who"s he?

How old is she?

Tạm dịch:

a. Ông ấy là ai?

Ông ấy là ông tở.

Ông ấy từng nào tuổi?

Ông 66 tuổi.

b. Cô ấy là ai?

Cô ấy là mẹ tớ.

Cô ấy bao nhiêu tuổi?

Mẹ tớ 40 tuổi. 

c. Cậu ấy là ai?

Cậu ấy là nam nhi tôi.

Cậu ấy từng nào tuổi?

Cậu ấy 13 tuổi.

d. Em ấy là ai?

Em ấy là em gái tớ.

Em ấy từng nào tuổi?

Em ấy 10 tuổi.

D. READING (ĐỌC HlỂU)

1. Read and complete. (Đọc với hoàn thành).

she / nice / woman / forty / mother

Linda: Who"s that (1)_____ ?

Mai: She"s my (2) _____ .

Linda: How old is (3) _____ ?

Mai: She is (4) _____ years old.

Linda: She looks young and (5) _____ !

Mai: Thank you.

Hướng dẫn giải:

1. Woman

2. Mother

3. She

4. Forty

5. Nice

Tạm dịch:

Linda: Người đàn bà đó là ai?

Mai: Cô ấy là bà mẹ tớ.

Linda: Cô ấy từng nào tuổi?

Mai: chị em tớ 40 tuổi.

Linda: Cô ấy trông trẻ và đẹp.

Mai: Cảm ơn!

2. Read & circle the correct answers.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Live Stream Game Trên Điện Thoại Lên Facebook

(Đọc cùng khoanh đáp án đúng)

My name is Tony. I am ten years old. There are five people in my family. My grandmother is seventy years old. My father is forty-five years old. My mother is young. She is thirty-eight years old. My sister is fourteen years old.

1. There are ___________ people in Tony"s family.

a.four

b.five

c.six

2. Tony is ___________ years old.

a.eight

b.nine

c.ten

3. His grandmother is ___________ years old.

a.fifty

b.fifty-six

c.seventy

4. His ___________ is forty-five years old.

a.father

b.mother

c.grandmother

5. His mother is ___________.

a.young

b.old

c.nice

Hướng dẫn giải:

1. B

2. C

3. C

4. A

5. A

Tạm dịch:

Tên của tôi là Tony. Tớ 10 tuổi. Mái ấm gia đình tớ gồm 5 người. Bà của tôi 70 tuổi. Bố của tôi 45 tuổi. Người mẹ tớ trẻ. Bà bầu 38 tuổi. Chị gái của tôi 14 tuổi.

1. Tất cả 5 người trong gia đình của Tony.

2. Tony 10 tuổi.

3. Bà của cậu ấy 70 tuổi.

4. Bố của cậu ấy 45 tuổi.

5. Mẹ của cậu ấy trẻ.

E. WRITING (VIẾT)

1. Look và write. (Nhìn và viết).

*

Hướng dẫn giải:

1. Six

2. Grandmother

3. Mother

4. Family

Tạm dịch:

1. Gồm 6 tín đồ trong gia đình tớ.

2. Ông với bà thì già.

3. Tía và chị em thì trẻ.

4. Chúng ta là một mái ấm gia đình hạnh phúc.

2. Write the questions.

(Viết những câu hỏi.)

Example:

Who is that man?  He is the father. How old is he?  He is forty-five years old.

1. ___________?

She is the mother.

2. . ___________?

She is forty years old.

3. . ___________?

He is the son.

4. . ___________?

He is fifteen years old.

5. . ___________?

She is the daughter.

6. . ___________?

She is ten years old.

Hướng dẫn giải:

1. Who is that woman?

2. How old is she?

3. Who is that boy?

4. How old is he?

5. Who is that girl?

6. How old is she?

Tạm dịch:

Ví dụ:

Người bầy ông đó là ai?

Ông ấy là bố.

Ông ấy bao nhiêu tuổi?

Bố 45 tuổi.

1. Người thiếu nữ đó là ai?

Cô ấy là mẹ.

2. Cô ấy từng nào tuổi?

Mẹ 40 tuổi.

3. Cậu bé xíu đó là ai?

Cậu ấy là con trai.

4. Cậu ấy bao nhiêu tuổi?

Cậu ấy 15 tuổi.

5. Cô gái đó là ai?

Cô ấy là nhỏ gái.

6. Cô ấy từng nào tuổi?

Cô ấy 10 tuổi.

3. Write about your family.

(Viết về mái ấm gia đình bạn.)

*

 Tạm dịch:

Có ________ người trong mái ấm gia đình tôi.

Xem thêm: Vì Sao Mỗi Tuần Nên Ăn Một Ngày Nên Ăn Mấy Con Hàu Là Đủ? Bồi Bổ Bằng Hàu Biển: 3 Quy Tắc Dành Cho Quý Ông

Bố tôi ________ tuổi, và người mẹ tôi ________ tuổi. Chị gái/anh trai ________ tuổi. Tôi ________ tuổi.