Ioe lớp 11 vòng 4 bài nghe

     

AS EVER: as has always been true : as usual (như hay lệ, luôn luôn)Ex: The problem, as ever, is to lớn find a better way to lớn control spending.

Bạn đang xem: Ioe lớp 11 vòng 4 bài nghe

EVER AFTER (old-fashioned): from that time forward (mãi mãi về sau)Ex: She remembered him fondly ever after.(Cô ấy mãi sau nhớ về anh ấy một cách trùi mến)

Fairy tales sometimes end by saying that the characters in the story lived happily ever after. (Các mẩu chuyện cổ tích luôn chấm dứt với cảnh các nhân vật luôn hạnh phúc với mọi người trong nhà mãi mãi)Ex: The prince saved the queen và they all lived happily ever after. The phrase live happily ever after is also used to describe real people who are being compared in some way to characters in a fairy tale. Ex: His biography tells the story of a poor boy who grew up lớn be a millionaire and lived happily ever after.EVER và ANON (old-fashioned + literary ): at different times : now & then (thỉnh thoảng)Ex: Ever and anon <=every so often> there came the sound of bells.

*

EVER SINCE

1: continually or often from a past time until now (suốt tự đó, mãi sau từ đó)Ex: We both liked the idea and have been working on it ever since. <=since then> (Cả hai chúng tôi đều thích phát minh đó với đã thao tác làm việc với nó suốt từ đó mang lại nay)I went lớn the festival its first year và have been returning ever since.(Tôi đã tham gia lễ hội cảu năm đầu tiên và đã quay trở lại suốt từ bỏ đó mang đến nay)

2: continually from the time in the past when : since (kể từ bỏ khi)Ex: She"s wanted to be a firefighter ever since she was a young girl.(Cô ấy ý muốn trở thành 1 bộ đội cứu hỏa kể từ khi còn nhỏ)

EVER SO (informal): very (rất là, thực là, hết sức)Ex:Thank you ever so much. I"m ever so glad that you got better. The violin was ever so slightly out of tune.

Xem thêm: Ngày Anh Xa Vắng (Y Vân) - Ngày Anh Xa Vắng, Em Không Trang Điểm Đợi Chờ

EVER SUCH (informal) used as a more forceful way to lớn say “such” Ex: He"s ever such a nice person! <=he"s a very nice person>FOR EVER (AND EVER): forever (mãi mãi)Ex: I"ll love you for ever and ever!

*

HARDLY/SCARCELY EVER almost never: rarely (hầu như là không bao giờ, thảng hoặc khi)Ex: She hardly ever sings anymore. I scarcely ever think of them now.NEVER EVER (informal) — used especially in speech as a more forceful way lớn say “never” Ex: He never ever wanted khổng lồ grow up. I promise khổng lồ never ever vị it again.RARELY/SELDOM EVER almost never : rarely Ex: We seldom ever dine out these days. She rarely ever drinks wine. ◊Some people regard rarely ever & seldom ever as incorrect, but these phrase are common in speech và in informal writing.

Xem thêm: Phân Biêt Ashamed Đi Với Giới Từ Gì, Ashamed Đi Với Giới Từ Gì

RARELY/SELDOM IF EVER used as a more forceful way to lớn say rarely or seldom Ex: I have seldom if ever been so embarrassed. ◊Rarely if ever & seldom if ever can be written both with or without commas Such radical opinions have rarely, if ever, been heard here before. ▪ She rarely if ever sings anymore.YOURS EVER OR EVER YOURS used as a way to end an informal letter (dùng nghỉ ngơi cuối thư)Ex: Yours ever, Robert (Bạn thân của anh, Robert)