MÃ TRƯỜNG HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

     

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Mã trường HVN) nhiều năm qua được đánh giá là một trường đại học lơn, có bề dày lịch sử. Đây là nơi đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật cao cấp cho các ngành nông, lâm, ngư nghiệp của Việt Nam. Đến nay Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã đào tạo cho đất nước trên 100 nghìn kỹ sư và cử nhân, hơn 10.000 thạc sĩ và trên 560 tiến sỹ. Đội ngũ cán bộ do Học viện đào tạo chiếm 65% số cán bộ KHKT và quản lý ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn của cả nước. Họ đang là lực lượng nòng cốt, chủ đạo trên mặt trận KHKT và quản lý kinh tế nông nghiệp, xây dựng nông thôn mới ở khắp mọi miền Tổ quốc.

Bạn đang xem: Mã trường học viện nông nghiệp việt nam

Điểm chuẩn vào trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam qua từng năm để thí sinh tham khảo:

*

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM – 2022

Đang cập nhật…

*

THAM KHẢO ĐIỂM CỦA CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM – NĂM 2021

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
1HVN01Agri-business Management (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)A00; D0117Chương trình quốc tế
2HVN01Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp)A00; D0117Chương trình quốc tế
3HVN01Bio-technology (Công nghệ sinh học)A00; D0117Chương trình quốc tế
4HVN01Crop Science (Khoa học cây trồng)A00; D0117Chương trình quốc tế
5HVN01Financial Economics (Kinh tế tài chính)A00; D0117Chương trình quốc tế
6HVN01Economics – Finance (Chương trình 1,5+1,5 Đại học Massey – New Zealand)A00; D0117Chương trình quốc tế
7HVN02Trồng trọt và Bảo vệ thực vậtA00; B00; B08; D0115
8HVN03Chăn nuôi thú yA00; A01; B00; D0118
9HVN04Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0116
10HVN05Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0116
11HVN06Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; A09; B00; C2015
12HVN07Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D0118
13HVN08Công nghệ thông tin và truyền thông sốA00; A01; A09; D0116.5
14HVN09Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D0117.5
15HVN10Kế toánA00; A09; C20; D0116
16HVN11Khoa học đất – dinh dưỡng cây trồngA00; B00; B08; D0720
17HVN12Kinh tế và quản lýA00; C04; D01; D1016
18HVN13Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thônA00; B00; D01; D1017
19HVN14LuậtA00; C00; C20; D0120
20HVN15Khoa học môi trườngA00; B00; D01; D0717
21HVN16Công nghệ hóa học và môi trườngA00; B00; D01; D0717
22HVN17Ngôn ngữ AnhD01; D07; D14; D1515
23HVN18Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; B08; D0118
24HVN19Quản lý đất đai và bất động sảnA00; A01; B00; D0115
25HVN20Quản trị kinh doanh và du lịchA00; A09; C20; D0116
26HVN21Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00; A09; C20; D0123
27HVN22Sư phạm Công nghệA00; A01; B00; D0119
28HVN23Thú yA00; A01; B00; D0115.5
29HVN24Thủy sảnA00; B00; D01; D0715
30HVN25Xã hội họcA00; C00; C20; D0115

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM – NĂM 2020

Tên NgànhTổ Hợp MônĐiểm Chuẩn
HVN01 – Chương trình quốc tế
Agri-business Management (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)A00, D0115
Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp)
Bio-technology (Công nghệ sinh học)
Crop Science (Khoa học cây trồng)
Financial Economics (Kinh tế tài chính)
HVN02 – Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vậtA00, A11, B00, D0115
Khoa học cây trồng. Chuyên ngành:
Khoa học cây trồng
Chọn giống cây trồng
Khoa học cây dược liệu
Nông nghiệp. Chuyên ngành:
Nông học
Khuyến nông
HVN03 – Chăn nuôi thú y
Chăn nuôi. Chuyên ngành:A00, A01, B00, D0115
Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
Khoa học vật nuôi
Chăn nuôi
Chăn nuôi thú y
HVN04 – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật điện. Chuyên ngành:
Hệ thống điện
Tự động hóa
 Điện công nghiệp
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN05 – Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật cơ khí. Chuyên ngành:
Cơ khí nông nghiệp
Cơ khí thực phẩm
 Cơ khí chế tạo máy
HVN06 – Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan.

Xem thêm: Giáo Án Hóa 8 Soạn Theo Chủ Đề : Oxi ( Bài 24, 25, 26, 27), Bài Soạn Chủ Đề Nước

Chuyên ngành:
A00, A09, B00, C2015
Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che
Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
Marketing và thương mại
Nông nghiệp đô thị
HVN07 – Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học. Chuyên ngành:A00, A11, B00, D0116
Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu
HVN08 – Công nghệ thông tin và truyền thông số
Công nghệ thông tin. Chuyên ngành:A00, A01, D01, K0116
Công nghệ thông tin
Công nghệ phần mềm
Hệ thống thông tin
An toàn thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
HVN09 – Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm
Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0116
Công nghệ thực phẩm
Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
HVN10 – Kế toán – Tài chính
Kế toán. Chuyên ngành:A00, A09, C20, D0116
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán kiểm toán
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
HVN11 – Khoa học đất – dinh dưỡng cây trồng
Khoa học đấtA00, B00, D07,D0815
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
HVN12 – Kinh tế và quản lý
Kinh tếA00, C20, D01, D1015
Kinh tế đầu tư
Kinh tế tài chính
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Quản lý kinh tế
HVN13 – Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Kinh tế nông nghiệp. Chuyên ngành:A00, B00, D01, D1015
Kinh tế nông nghiệp
Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
Phát triển nông thôn
Phát triển nông thôn
Quản lý phát triển nông thôn
Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông
Công tác xã hội trong PTNT
HVN14 – Luật
Luật. Chuyên ngành:A00, C00, C20, D0116
Luật kinh tế
HVN15 – Khoa học môi trường
Khoa học môi trườngA00, A06, B00, D0115
HVN16 – Công nghệ hóa học và môi trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học. Chuyên ngành:A00, A06, B00, D0115
Hóa học các hợp chất thiên nhiên
Hóa môi trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường
HVN17 – Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ AnhD01, D07, D14, D1515
HVN18 – Nông nghiệp công nghệ cao
Nông nghiệp công nghệ caoA00, A11, B00, B0418
HVN19 – Quản lý đất đai và bất động sản
Quản lý đất đai. Chuyên ngành:A00, A01, B00, D0115
Quản lý đất đai
Công nghệ địa chính
Quản lý tài nguyên và môi trường
Quản lý bất động sản
HVN20 – Quản trị kinh doanh và du lịch
Quản trị kinh doanh. Chuyên ngành:A00, A09, C20, D0116
Quản trị kinh doanh
Quản trị marketing
Quản trị tài chính
Thương mại điện tử
Quản lý và phát triển du lịch
HVN21 – Logistic & quản lý chuỗi cung ứng
Logistic & quản lý chuỗi cung ứngA00, A09, C20, D0118
HVN22 – Sư phạm công nghệ
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp. Chuyên ngành:A00, A01, B00, D0118,5
Sư phạm KTNN hướng giảng dạy
Sư phạm KTNN và khuyến nông
Sư phạm Công nghệ
HVN23 – Thú y
Thú yA00,A01, B00, D0115
HVN24 – Thủy sản
Bệnh học Thủy sảnA00, A11, B00, D0115
Nuôi trồng thủy sản
HVN25 – Xã hội học
Xã hội họcA00, C00, C20, D0115

Năm 2020 nhà trường tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020 (khoá 65 với 5.585 chỉ tiêu cho 52 ngành đào tạo bao gồm các chương trình đào tạo tiêu chuẩn, chương trình đào tạo tiến tiến, chương trình đào tạo chất lượng cao và chương trình đào tạo theo định hướng nghề nghiệp (POHE).

Xem thêm: Tuyển Tài Xế Đà Nẵng 2022, Tìm Việc Làm Tài Xế Đà Nẵng Public Group

Năm 2019 Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam đối với học sinh THPT khu vực 3 từ 17.5 đến 20 điểm.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM – NĂM 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpTuyển thẳng đối với thí sinh đạt học lực giỏi năm lớp 12
27220201Ngôn ngữ AnhD01, D07, D14, D1518
37310101Kinh tếA00, C20, D01, D1017.5
47310104Kinh tế đầu tưA00, C20, D01, D1017.5
57310109Kinh tế tài chínhA00, C20, D01, D1018
67310109EKinh tế tài chính chất lượng caoA00, C20, D01, D1018.5
77310110Quản lý kinh tếA00, C20, D01, D1018
87310301Xã hội họcA00, C00, C20, D0117.5
97340101Quản trị kinh doanhA00, A09, C20, D0117.5
107340101TQuản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiếnA00, A09, C20, D0117.5
117340301Kế toánA00, A09, C20, D0120
127340411Quản lý và phát triển nguồn nhân lựcA00, C20, D01, D1018
137340418Quản lý và phát triển du lịchA09, B00, C20, D0118
147420201Công nghệ sinh họcA00, A11, B00, D0120
157420201ECông nghệ sinh học chất lượng caoA00, A11, B00, D0120
167440301Khoa học môi trườngA00, A06, B00, D0118.5
177480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0120
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0117.5
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0117.5
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A06, B00, D0118
217520103Kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D0117.5
227520201Kỹ thuật điệnA00, A01, C01, D0117.5
237540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0120
247540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0120
257540108Công nghệ và kinh doanh thực phẩmA00, A01, B00, D0117.5
267620101Nông nghiệpA00, A11, B00, D0117.5
277620103Khoa học đấtA00, B00, D07, D0817.5
287620105Chăn nuôiA00, A01, B00, D0117.5
297620106Chăn nuôi thú yA00, A01, B00, D0117.5
307620108Phân bón và dinh dưỡng cây trồngA00, B00, D07, D0818
317620110Khoa học cây trồngA00, A11, B00, D0117.5
327620110TKhoa học cây trồng Tiên tiếnA00, A11, B00, D0120
337620112Bảo vệ thực vậtA00, A11, B00, D0117.5
347620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, A09, B00, C2020
357620114Kinh doanh nông nghiệpA00, A09, C20, D0117.5
367620115Kinh tế nông nghiệpA00, B00, D01, D1018.5
377620115EKinh tế nông nghiệp chất lượng caoA00, B00, D01, D1018.5
387620116Phát triển nông thônA00, B00, C20, D0117.5
397620118Nông nghiệp công nghệ caoA00, A11, B00, B0418
407620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00, A11, B00, D0117.5
417620302Bệnh học thủy sảnA00, A11, B00, D0118
427640101Thú yA00, A01, B00, D0118
437850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D07, D0818
447850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0117.5

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM – NĂM 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17620112Bảo vệ thực vậtA00, A01, B00, D0114
27620105Chăn nuôiA00, A01, B00, D0114
37620105PChăn nuôi định hướng nghề nghiệp (POHE)A00, A01, B00, D0114
47510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0114.5
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0114.5
67620113PCông nghệ Rau Hoa Quả và cảnh quan định hướng nghề nghiệp (POHE)A00, A01, B00, D0115
77540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0116
87420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D0, D0815.5
97420201ECông nghệ sinh học chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh)A00, B00, D0, D0815.5
107420201PCông nghệ sinh học định hướng nghề nghiệp (POHE)A00, B00, D0, D0815.5
117480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0117
127480201PCông nghệ thông tin định hướng nghề nghiệp (POHE)A00, A01, C01, D0117
137540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0118.5
147540108Công nghệ và kinh doanh thực phẩmA00, A01, B00, D0116
157340301Kế toánA00, A01, C01, D0118
167340301PKế toán định hướng nghề nghiệp (POHE)A00, A01, C01, D0115
177620110Khoa học cây trồngA00, A01, B00, D0114
187620111TKhoa học cây trồng tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh)A00, A01, B00, D0115
197620103Khoa học đấtA00, B00, D07, D0820
207440301Khoa học môi trườngA01, B00, C00, D0115
217620114Kinh doanh nông nghiệpA00, A01, C02, D0114
227310101Kinh tếA00, A01, C00, D0114.5
237310104Kinh tế đầu tưA00, A01, C00, D0114.5
247620115Kinh tế nông nghiệpA00, B00, D01, D0715
257620115EKinh tế nông nghiệp chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh)A00, B00, D01, D0715
267310101EKinh tế tài chính chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh)A00, A01, B00, D0114.5
277520103Kỹ thuật cơ khíA00, A01, B00, D0114
287520103PKỹ thuật cơ khí định hướng nghề nghiệp (POHE)A00, A01, B00, D0114
297580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A01, C01, D0121
307520201Kỹ thuật điệnA00, A01, C01, D0114
317580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, A02, C0119
327220201Ngôn ngữ AnhD01, D07, D14, D1518
337620118Nông nghiệp công nghệ caoA00, A01, B00, D0115
347620101PNông nghiệp định hướng nghề nghiệp (POHE)A00, A01, B00, D0115
357620301Nuôi trồng thủy sảnA00, A01, B00, D0114
367620116Phát triển nông thônA00, B00, C00, D0114.5
377620116PPhát triển nông thôn định hướng nghề nghiệp (POHE)A00, B00, C00, D0114.5
387850103Quản lý đất đaiA00, B00, D01, D0814
397340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0117
407340102TQuản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh)A00, A01, C02, D0117
417140215PSư phạm kỹ thuật nông nghiệpA00, A01, B00, D0121
427640101Thú yA00, A01, B00, D0116
437310301Xã hội họcA00, A01, C00, D0114

Di An