THỰC HÀNH TRANG BỊ ĐIỆN

     

Giáo án thực hành thực tế Trang bị điện do ThS. Nguyễn Hoàng sơn biên soạn, nhằm mục đích giúp mang đến giáo viên và học sinh ngành điện bao gồm thêm tài liệu tham khảo trong việc giảng dạy, cũng như rèn luyện tay nghề cho học sinh - sinh viên. Mời quý thầy cô và chúng ta sinh viên thuộc tham khảo.




Bạn đang xem: Thực hành trang bị điện


Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ Trương Cao Đăng Nghê Đa ̀ ̉ ̀ ̀ Bai 1. ̀ Sô tiêt : 4 ́ ́ ̣ Lat. KHI CU ĐIÊN THÔNG DUNG ́ ̣ ̣ ̣ Khoa Điêṇ


Xem thêm: Kinh Nghiệm Làm Thịt Lợn Giả Bò Khô Ngon Y Như Thật Lại Đảm Bảo Vệ Sinh

. Muc đich – Yêu câu ̣ ́ ̀Sau khi học xong bài học này, học sinh có khả năng: ­ Nhận dạng được các loại khí cụ va bang th ̀ ̉ ực hanh, thiêt bi trong x ̀ ́ ̣ ưởng ­ Biết được công dụng của từng khí cụ ­ Mô tả được cấu tạo của khí cụ ­ Nêu được nguyên lý làm việc của khí cụ ­ Ứng dụng của khí cụ trong công việc


Xem thêm: Uống Trà Sâm Dứa Có Tác Dụng Gì, Trà Sâm Dứa Có Tác Dụng Gì

. Nôi dung ̣I­ ĐẠI CƯƠNG: trong mạch điện điều khiền, quản lý và vận hành và đảm bảo động cơ điện, thiết bị điện.....thông thường cần phải có các khí cụ điện sau: ­ Công tắc tơ ­ Rơ­le điện từ (hay còn được gọi là khởi động từ ) vì được dùng đề khởi động động cơ ­ Rơ­le trung gian ­ Rơ­le bảo vệ: Gồm Rơ­le nhiệt, Rơ ­ le cường độ, Rơ­le điện thế ­ Rơ­le thời gian ­ Rơ­le tốc độ ­ Rơ­le áp suấtII­ CÔNG TẮC TƠ : (CONTACTOR) Công dụng: công tắc tơ là loại khí cụ được dùng đề đóng hoặc ngắt mạch điện có dòng điện lớn và được điều khiền từ xa.1. Cấu tạo của công tắc tơ: ­ Hệ thống mạch từ : Gồm mạch từ cố định, mạch từ di động và cuộn dây ­ Hệ thống tiếp điểm : Gồm tiếp điểm cố định và tiếp điểm di động ­ Cơ cấu truyền động hệ thống tiếp điểm: gồm giá mang tiếp điếm di động, lò xo nhả mạch hoặc nhờ khối lượng mạch từ di động ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 1Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ ­ Buồng dập hồ quang Sử dụng vật thật tháo rời chỉ cho học sinh2. Nguyên lý làm việc Khi có dòng điện đi qua cuộn dây của rơ­le cuộn dây tạo ra lực từ hút mạch từ di động. Vì lực lớn hơn lực cản của lò xo nên các tiếp điểm đóng mạch (tiếp điểm chính, tiếp điểm phụ) cho dòng điện đi qua để vào các thiết bị. Khi không có điện đi qua cuộn dây của rơ­le không còn lực từ lò xo sẽ kéo các tiếp điềm nhả mạch. Trong khi nhã mạch thường xuất hiện hồ quang nhưng nhờ có buồng dập hồ quang quẻ các tia hồ quang bị cắt phân đoạn, nên bị dập tắt ngay tránh cho tiếp điềm bị cháy, rỗ.3. Phân loại: Theo nguồn điện có: ­ Công tắc tơ một chiều ­ Công tắc tơ xoay chiều ­ Công tắc tơ một pha ­ Công tắc tơ ba phaIII­ RƠ­LE ĐIỆN TỪ ( MAGNETIC CONTACTOR) 1. Định nghĩa: Rơ­le điện từ chính là công tắc tơ nhưng có kêm theo bộ bảo vệ quá tải (OVERLOAD) Trong trường hợp nó được sử dụng để điều khiền vận hành động cơ điện nên còn được gọi là khởi động từ (KĐT) và hệ thống điều khiển thường có 2 KĐT. Để bảo vệ cho tải tiêu thụ điện không bị quá tải cần điều chỉnh nút OL ở bộ bảo vệ quá tải đúng định mức. Dòng quá tải thường được chọn trong khoảng: I qt : ( 1.2 ­­­ 1.5 ) Iđm2. Cấu tạo rơ­le điên từ:. ­ Hệ thống mạch từ và cuộn dây: Là bộ phận chủ yếu có cuộn dây được lắp đặt ở mạch từ cố định. Nhận dòng điện để tạo ra lực từ hút mạch từ di động đóng mạch các tiếp điểm chính và phụ. ­ Hệ thống tiếp điểm: Bao gồm tiếp điểm ngơi nghỉ mạch chính và tiếp phụ ngơi nghỉ mạch điều khiển. Các tiếp điểm được cách điện độc lập và gắn chặt trên mạch từ di động có lò xo đệm đề đảm bảo các tiếp điểm đi động tiếp xúc tốt với tiếp điểm cố định. ­ Cơ cấu truyền động hệ thống tiếp điểm: Bao gồm giá mang các tiếp điểm di động, lò xo nhả mạch để dây tiếp điểm hở mạch trả về vị trí ban đầu. ­ Buồng dập hồ quang: Đối với KĐT có công suất lớn dòng tải lớn cần phải có buồng dập hồ quang đề triệt tiêu tia lửa điện tránh hư hỏng tiếp điểm.4. Bộ bảo vệ quá tải (oveload) ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 2Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ Nhiệm vụ của bộ quá tải là khi dòng điện chạy qua mạch chính dẫn đến mạch tiêu thụ vượt quá dòng điện định mức thì rơle nhiệt trong bộ quá tải sẽ tác dộng làm mở mạch tiếp điểm phụ OL cắt dòng điện cung cấp cho cuộn dây rơle Sử dụng hình vẽ và vật thật cho học sinh quan sát. . .IV­ RƠ­LE TRUNG GIAN : Rơle trung gian thường có công suất nhỏ được sử dụng trong các mạch điện điều khiển. Loại rơle này có nhiều tiếp điểm thường mở NO và tiếp điểm thường đó ng NC thực chất là rơle điện áp có 2 1oại AC và DC. Sử dụng vật thật cho học sinh quan sát. Dùng đồng hồ đoV­ RƠ­LE THỜI GIAN Rơle thời gian thông thường được lắp đặt trong mạch điều khiển, nên không chịu dòng tải lớn. Có nhiều loại rơ le thời gian: ­ Loại cơ khí ­ Loại Piston ­ Loại điện tử Hiện nay đa số các mạch thường sử dụng loại rơle thời gian điện tử loại này chính xác và gọn nhẹVI­ CÁC RƠ LE BẢO VỆ Các rơle nhằm mục đích bảo vệ mạch điện, thiết bị điện, động cơ... tránh sự quá tải, quá đóng điện hoặc quá điện áp hoặc suy giảm thái quá và thường được thiết kế đi kèm theo rờ le điện từ chính, được gọi là rờ le bảo vệ. Tùy theo nguyên lý hoạt động của rơle mà được phân loại như sau: ­ Rơle cường độ ­ Rơle điện thế ­ Rơle nhiệt Rơle cường độ : Khi cường độ vượt tới giới hạn chỉ định của rơle thì nó sẽ tác động mở hoặc đóng tiếp điểm hoặc tác động mở chốt gài làm bật cầu dao cvủa công tắc tơ chính. Rơle điện thế, rơle nhiệt : Hoạt động cũng giống rơle dòng điện nhưng dựa trên nguyên tắc điện áp và nhiệt độ. ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 3Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ Trương Cao Đăng Nghê Đa ̀ ̉ ̀ ̀ Bai 2. ̀ Sô tiêt : 4 ́ ́ ̣ Lat. MACH KH ̣ ỞI ĐÔNG TR ̣ ỰC Khoa Điêṇ TIÊP ĐÔNG C ́ ̣ ƠI. MUC ĐICH – YÊU CÂU. ̣ ́ ̀Được dung trong môt sô c ̀ ̣ ́ ơ câu san xuât nho ma đông c ́ ̉ ́ ̉ ̀ ̣ ơ co thê kh ́ ̉ ởi đôn ̣ g trực tiêp v ́ ơi l ́ ươi ́ ̣điên nh ư: May b ́ ơm, may nen... ́ ́II. VE MACH ̃ ̣ ̣ ̉1. Mach điêu khiên ̀ L N ON OFF RN K K nh 1a. Ch đi u lúc n kh i đ ng t đơn ̣ ̣2. Mach đông lực CB K1 RN L1 L2 ĐC L3 nh 1b. Ch đ ng l c kh i đ ng t đơnIII. NGUYÊN LY HOAT ĐÔNG ́ ̣ ̣ ́ ̣1. Danh sach thiêt bi ́  Contactor K ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 4Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ  ̣ Role nhiêt RN  CB 1pha, 3 pha  Nut nhân ON, OFF ́ ́  ̣ Đông cơ 3 pha roto lông soc ̀ ́2. Nguyên ly.́ Theo sơ đồ hình vẽ trên khi nhấn nút ON điện đi từ P OFF ON RL RN N. Lúc này cuộn dây rơle có điện tạo lực từ hút tiếp điểm chính và phụ ở mạch chính vả mạch điều khiển đóng lại cùng lúc. Khi ta buông nút nhấn ON điện đi qua tiếp điểm phụ đến cuộn dây rơle về N. Vì lý do đó nên người ta gọi tiếp điểm phụ là tiếp điềm duy trì. Muốn rơle dừng hoạt động ta chỉ việc nhấn nút OFF dòng điện qua cuộn dây bị ngắt, lực từ không còn lò xo đẩy tiếp điểm trở về vị trí ban đầu cắt nguồn cung cấp cho động cơ Trong trường hợp động cơ làm việc bị quá tải, hay bị ngăn m ́ ạch dòng điện qua rơle nhiệt của bộ bảo vệ quá tải làm bật công tắc RN ngắt dòng điện qua cuộn dây rơle. Rơle ngừng hoạt động cắt nguồn điện đi vào động cơ động cơ dừng hoạt động. Muốn động cơ làm việc trở lại ta nhấn nút phục hồi ( reset) thì rơle mới hoạt động trở lại. Lúc này công tắc RN đóngIII. QUY TRINH LĂP MACH ̀ ́ ̣ ̣ ̉a. Mach điêu khiên ̀  Đâu OFF lăp vao cuôi CB ̀ ́ ̀ ́  Cuôi OFF lăp vao đâu ON ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣  Cuôi ON lăp vao đâu cuôn dây CTT K ̣ ̣  Cuôi cuôn dây CTT K lăp vao đâu role nhiêt RN ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣  Cuôi role nhiêt RN lăp vao N ́ ̀ ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương h ̀ ở CTT K lăp vao đâu nut ON ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉  Cuôi tiêp điêm thường hở CTT K lăp vao cuôi nut ON ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣b. Mach đông lực ́ ̉ ́ ̉  Đâu 3 tiêp điêm chinh cua CTT K lăp vao cuôi CB 3 pha ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ́ ̉  Cuôi 3 tiêp điêm chinh cua CTT K lăp vao 3 tiêp điêm chinh cua RN ̉ ̉ ́ ̀ ̣  Cuôi 3 tiêp điêm chinh cua RN lăp vao đông c ́ ́ ́ ơ 3 phaChu y ̉ ̣ ước khi đong mach ́ ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tr ́ ̀ ́ ̣ ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 5Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ Trương Cao Đăng Nghê Đa ̀ ̉ ̀ ̀ Bai 3. ̀ Sô tiêt : 8 ́ ́ ̣ Lat. MACH KH ̣ ỞI ĐÔNG DUNG BÔ NUT ̣ ̀ ̣ ́ Khoa Điêṇ NHÂN KEP VA DUNG TIÊP ĐIÊM ́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ KHÔNG CHÊ LÂN NHAU ́ ́ ̃I. MUC ĐICH – YÊU CÂU ̣ ́ ̀ ́ ược mach kh ­ Lăp đ ̣ ởi đông đông c ̣ ̣ ơ dung nut nhân kep ̀ ́ ́ ́ ́ ược mach kh ­ Lăp đ ̣ ởi đông đông c ̣ ̣ ơ dung tiêp điêm cua nhau đê không chê lân nhau ̀ ́ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ửa chưa cac s ­ Xac đinh va s ̃ ́ ự cô trong qua trinh lăp mach ́ ́ ̀ ́ ̣II. VE MACH ̃ ̣ ̣ ̣1. Mach đông lực CB K1 RN L1 L2 ĐC L3 nh 2. Ch đ ng l c kh i đ ng t đối kháng ̣ ̉2. Mach điêu khiên ̀ ̣ ̉a. Mach điêu khiên dung nut nhân kep (Hinh 3) ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ L N CB OFF F R RN K1 K2 K1 K2 nh 3. Ch đi u khi n ng b t nh n p ́ ̣ ̣* Nguyên ly hoat đông ­ Ở trạng thái bình thường nếu nhấn F thì dòng điện đi qua R (ở trạng thái kín) thì công tắc tơ K1 có điện đóng tiếp điểm chính K1 ở mạch động lực. ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 6Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ ­ Nếu muốn CTT K2 có điện thì ta nhấn R (lúc này F ở trạng thái kín) thì K2 có điện đóng tiếp điểm chính K2 ở mạch động lực cung cấp điện cho động cơ. ­ Nếu trong quá trlnh hoạt động xảy ra quá tải trong thời gian cho phép relay nhiệt RN tác động mờ tiếp điểm (mở tiếp điềm 2­4­6) công tắc tơ K mất điện, nhả tiếp điểm động lực K, mạch tiêu thụ mất điện. Nếu xảy ra hiện tượng ngắn mạch thì CB se bao vê ng ̃ ̉ ̣ ắt mạch, trương h ̀ ơp câu chi ̀ ̀ được thay thê cho CB, thi khi ngăn mach xay ra dây ch ́ ́ ̣ ̃ ảy cầu chì bị chảy bảo vệ những thiết bị trong mạch.b. Mach điêu khiên dung tiêp điêm cua nhau không chê lân nhau (hinh 4) ̣ ̀ ̉ ̀ ́ ̉ ̉ ́ ́ ̃ ̀ L N CB ON1 OFF RN 1 3 5 K2 7 4 2 K1 K1 ON2 9 K1 11 K2 K2 nh 4. Ch đi u khi n ng b ti p đi m kh ng ch l n nhau* Nguyên ly hoat đông ́ ̣ ̣ Khi nhấn ON1 dòng điện đi từ P CB OFF qua ON1 công tắc thường kín K2 (5­7) cuộn dây CTT K1 RN về N. Khi cuộn dây CTT K1 có điện đóng tiếp điểm chính K1 ở mạch động lực cung cấp điện cho động cơ, đồng thời mở tiếp điểm thường kín K1(9­11), khóa chéo, đóng tiếp điểm thường hở K1(3­5) tự giữ. Muốn cho CTT K2 có điện ta phải nhấn nút OFF để các tiếp điểm phụ của 2 CTT trở về trạng thải ban đầu. Sau đó ta nhắn ON2. Dòng điện đi từ phường CB OFF ON2 qua tiếp điểm phụ K1(9­11) đến cuộn dây CTT K2, đóng các tiếp điểm chính ở mạch động lực cung cấp điện cho động cơ. Đồng thời mở tiếp điểm phụ (5­7) khóa chéo, đóng tiếp điểm phụ K2(5­9) tự giữ. Cho dù ta có buôn tay ở nút nhấn ON2 đi nữa thì động cơ vẫn có điện, lúc đó dòng điện đi OFF K2(5­9) K1(9­l l) K1 RN N. Nếu trong quá trình hoạt động, xảy ra quá tải trong thời gian cho phép relay nhiệt RN tác động mờ tiếp điểm (mở tiếp điềm 2­4­6) công tắc tơ K mất điện, nhả tiếp điểm động lực K, mạch tiêu thụ mất điện. Nếu xảy ra hiện tượng ngắn mạch thì CB se bao vê ng ̃ ̉ ̣ ắt mạch, trương h ̀ ơp câu chi ̀ ̀ được thay thê cho CB, thi khi ngăn mach xay ra dây ch ́ ́ ̣ ̃ ảy cầu chì bị chảy bảo vệ những thiết bị trong mạch. ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 7Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa ĐiêṇIII. QUY TRINH LĂP MACH ̀ ́ ̣ ̣ ̉a. Mach điêu khiên ̀  Đâu OFF lăp vao cuôi CB ̀ ́ ̀ ́  Cuôi OFF lăp vao đâu ON1 ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̉  Cuôi ON1 lăp vao đâu tiêp điêm thường kin CTT K2 ́ ̉  Cuôi tiêp điêm th ́ ́ ường kin CTT K2 lăp vao đâu cuôn dây CTT K1 ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣  Cuôi cuôn dây CTT K1 lăp vao đâu role nhiêt RN ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣  Cuôi role nhiêt RN lăp vao N ́ ̀ ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương h ̀ ở CTT K1 lăp vao đâu nut ON1 ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉  Cuôi tiêp điêm thường hở CTT K1 lăp vao cuôi nut ON1 ́ ̀ ́ ́  Đâu ON2 lăp vao cuôi OFF ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̉  Cuôi ON2 lăp vao đâu tiêp điêm thường kin CTT K1 ́ ̉  Cuôi tiêp điêm th ́ ́ ường kin CTT K1 lăp vao đâu cuôn dây CTT K2 ́ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây CTT K2 lăp vao cuôi cuôn dây CTT K1 ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương h ̀ ở CTT K2 lăp vao đâu nut ON2 ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉  Cuôi tiêp điêm thường hở CTT K2 lăp vao cuôi nut ON2 ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣b. Mach đông lực ́ ̉ ́ ̉  Đâu 3 tiêp điêm chinh cua CTT K lăp vao cuôi CB 3 pha ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ́ ̉  Cuôi 3 tiêp điêm chinh cua CTT K lăp vao 3 tiêp điêm chinh cua RN ̉ ̉ ́ ̀ ̣  Cuôi 3 tiêp điêm chinh cua RN lăp vao đông c ́ ́ ́ ơ 3 phaChu y ̉ ̣ ước khi đong mach ́ ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tr ́ ̀ ́ ̣ ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 8Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ Trương Cao Đăng Nghê Đa ̀ ̉ ̀ ̀ Bai 4. ̀ Sô tiêt : 8 ́ ́ ̣ Lat. MẠCH ĐIỆN TẮT MỞ ĐỘNG CƠ Khoa Điêṇ BA VỊ TRÍ, CÁC MẠCH ỨNG DỤNG TIẾP ĐIỂM CỦA RƠLE THỜl GIANI / MẠCH TẮT MỞ ĐỘNG CƠ NHIỀU VỊ TRÍ1. Mục đích – yêu cầu Trong một số cơ cấu sản xuất nhỏ mà động cơ có thể khởi động trực tiếp với lưới điện như: máy bơm, máy nén... Người ta thiết kế bị tắt mở động cơ nhiều nơi cho thuận tiện công việc2. Vẽ hình (hình 5) N L ON1 CB ON2 OFF OFF OFF 1 3 5 7 K ON3 K RN 2 4 nh 5. Ch đi u khi n t t m nhi u 3. Nguyên lý hoạt động a) Danh sách thiết bị ­ Công tăctơ K ­ Relay nhiệt RN ­ CB 1 pha, CB 3 pha ­ 6 nút ON, OFF ­ Động cơ ba pha b) Nguyên lý hoạt động ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 9Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ Nhấn một số các núl ON1, ON2, ON3, Công tăctơ K có điện, đóng tiếp điểm duy trì (7­9), đóng tiếp điểm chính K ở mạch động lực cung cấp điện cho động cơ Nhấn một số các nút nhấn OFF1 , OFF2, OFF3, công tắc tơ K mất điện nhả tiếp điểm chính K ở mạch động lực, động cơ mất điện. Khi quá tải trong thời gian cho phép relay nhiệt RN tác động mở tiếp điểm (2­4­6), công tăctơ K mất điện, nhả tiếp điềm chính ở mạch động lực K, động cơ K mất điệnII­ CÁC MẠCH ỨNG DỤNG TIẾP ĐIỂM CỦA RƠLE THỜI GIAN1. Mục đích – yêu cầu Ứng dung đ ̣ ược Timer trong viêc điêu khiên hoat đông cua đông c ̣ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ơ. Ứng dung trong môt sô c ̣ ̣ ́ ơ câu san xuât cân chinh đinh vê th ́ ̉ ́ ̀ ̉ ̣ ̀ ời gian2. Mạch làm chậm thời gian đóng mạch a. Vẽ hình (hình 6) L N CB ON1 OFF RN 1 3 5 4 2 K1 K1 K1 7 K2 9 Rth Rth 11 K2 K2 nh 6. Ch đi u khi n m ch m th i gian đ ng ch b. Nguyên lý hoạt động Nhấn ON, K1 có điện, tiếp điểm thường mở của K1 đông mạch cho rơle thời gian RTh, sau khoảng thời gian 3s tiếp điểm RTh đóng mạch cho K2, tiếp điểm thường đóng K2 sẽ cắt mạch của rơle thời gian RTh. ̀ ́ ̣ c. Quy trinh lăp mach. ̣ ̉*Mach điêu khiên ̀  Đâu OFF lăp vao cuôi CB ̀ ́ ̀ ́  Cuôi OFF lăp vao đâu ON1 ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣  Cuôi ON1 lăp vao đâu cuôn dây CTT K2 ̣ ̣  Cuôi cuôn dây CTT K1 lăp vao đâu role nhiêt RN ́ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 10Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ ́ ̣  Cuôi role nhiêt RN lăp vao N ́ ̀ ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương h ̀ ở CTT K1 lăp vao đâu nut ON1 ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉  Cuôi tiêp điêm thường hở CTT K1 lăp vao cuôi nut ON1 ́ ̀ ́ ́ ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương h ̀ ở CTT K1 lăp vao cuôi OFF ́ ̀ ́ ̉  Cuôi tiêp điêm th ́ ́ ường hở CTT K1 lăp vao đâu tiêp điêm th ́ ̀ ̀ ́ ̉ ường kin CTT K2 ́ ̉  Cuôi tiêp điêm th ́ ́ ường kin CTT K2 lăp vao đâu cuôn dây cua Timer ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây Timer lăp vao cuôi cuôn dây CTT K1  Đâu tđ th ̀ ường hở đong châm Rth lăp vao đâu tiêp điêm th ́ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ường hở CTT K1  Cuôi tđ th ́ ường hở đong châm Rth lăp vao đâu cuôn dây CTT K2 ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây CTT K2 lăp vao cuôi cuôn dây Timer Rth ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương h ̀ ở CTT K2 lăp vao đâu tđ th ́ ̀ ̀ ường hở đong châm Rth ́ ̣ ̉  Cuôi tiêp điêm th ́ ́ ường hở CTT K2 lăp vao cuôi tđ th ́ ̀ ́ ường hở đong châm Rth ́ ̣ ̣ ̣* Mach đông lực ́ ̉ ́ ̉  Đâu 3 tiêp điêm chinh cua CTT K lăp vao cuôi CB 3 pha ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ́ ̉  Cuôi 3 tiêp điêm chinh cua CTT K lăp vao 3 tiêp điêm chinh cua RN ̉ ̉ ́ ̀ ̣  Cuôi 3 tiêp điêm chinh cua RN lăp vao đông c ́ ́ ́ ơ 3 phaChu y ̉ ̣ ước khi đong mach ́ ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tr ́ ̀ ́ ̣3. Mạch làm chậm thời gian mở mạch a. Vẽ hình (hình 7) L N CB ON1 OFF RN 1 3 5 4 2 K1 K1 Rth Rth 7 K2 nh 7. Ch đi u khi n m ch m th i gian m ch b. Nguyên lý hoạt động ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 11Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ Nhấn ON, K1 có điện, tiếp điểm thường mở của K1 đóng mạch cho rơle thời gian RTh, tiếp điểm RTh lập tức đóng mạch cho cuộn dây K3, sau thời khoảng thời gian 2s tiếp điểm chính RTh mở ra và ngắt K3 . ̀ ́ ̣ c. Quy trinh lăp mach  Đâu OFF lăp vao cuôi CB ̀ ́ ̀ ́  Cuôi OFF lăp vao đâu ON1 ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣  Cuôi ON1 lăp vao đâu cuôn dây CTT K1 ̣ ̣  Cuôi cuôn dây CTT K1 lăp vao đâu role nhiêt RN ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣  Cuôi role nhiêt RN lăp vao N ́ ̀ ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương h ̀ ở CTT K1 lăp vao đâu nut ON1 ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉  Cuôi tiêp điêm thường hở CTT K1 lăp vao cuôi nut ON1 ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉  Đâu cuôn dây Timer Rth lăp vao cuôi tiêp điêm th ̀ ́ ̀ ́ ́ ường hở CTT K1 ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây Timer Rth lăp vao cuôi cuôn dây CTT K1 ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương kin m ̀ ́ ở châm Rth lăp đâu cuôn dây Rth ̣ ́ ̀ ̣ ̉  Cuôi tiêp điêm th ́ ́ ường kin m ́ ở châm Rth lăp đâu cuôn dây CTT K2 ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây CTT K2 lăp vao cuôi cuôn dây RthChu y ̉ ̣ ước khi đong mach ́ ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tr ́ ̀ ́ ̣ ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 12Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ Trương Cao Đăng Nghê Đa ̀ ̉ ̀ ̀ Bai 5. ̀ Sô tiêt : 8 ́ ́ ̣ Lat. MÔT SÔ MACH ĐAO CHIÊU ̣ ́ ̣ ̉ ̀ Khoa Điêṇ QUAY ĐÔNG C ̣ Ơ KĐB 3 PHAI. MUC ĐICH – YÊU CÂU ̣ ́ ̀Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng: ­ Nắm vững được nguyên tắc đảo chiều quay động cơ ba pha. ́ ược mach đao chiêu quay đông c ­ Lăp đ ̣ ̉ ̀ ̣ ơ đông c ̣ ơ KĐB 3 phaỨng dung trong môt sô c ̣ ̣ ́ ơ câu san xuât, băng truyên yêu câu đao chiêu: May bao, c ́ ̉ ́ ̀ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ ơ câu băng ́ ̀ ̉truyên tai…II. CÁCH ĐẤU ĐẢO CHIỀU QUAY ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA: Roto quay theo chiều của từ trường, vì thế muốn đảo chiều quay của động cơ phải đổi chiều quay của từ trường quay bằng cách tráo vị trí giữa hai pha bất kỳ đưa vào động cơ. CB RN L1 K1 L2 ĐC L3 K2 nh 8a. Ch đ ng l c đ o chi u quay đ ng cơ không đ ng b 3 phaIII. MẠCH ĐẢO CHIỀU QUAY ĐỘNG CƠ BA PHA DÙNG KĐT KÉP VÀ SỬ DỤNG BỘ NÚT NHẤN KÉP ĐỂ KHÓA LẪN NHAU:1. Vẽ hình: (Hình 8b). ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 13Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ L N CB OFF F R RN K1 K2 K1 K2 nh 8b. Ch đi u khi n đ o chi u quay đ ng cơ không đ ng b 3 pha ng t nh n p. 2. Liệt kê thiết bị: ­ 1 động cơ 3 pha. ­ 2 bộ nút nhấn kép. ­ 2 công tắc tơ. ­ 1 nút OFF. ­ 1 cầu chì. ­ 1 bộ bảo vệ quá tải.3. Nguyên lý hoạt động: Khi nhấn nút ON1, dòng điện đi theo chiều từ P ­> OFF ­> ON1 ­> ON2 (đang ở trạng thái thường kín) ­> cuộn dây của công tắc tơ K1, đóng tiếp điểm chính của K1 ở mạch động lực, động cơ quay theo chiều thuận. Khi buông tay ở nút nhấn ON1 ra nhưng động cơ vẫn hoạt động vì đã có tiếp điểm thường hở K1 tự giữ. Muốn động cơ quay theo chiều nghịch, ta nhấn nút ON2. Lúc đó K1 mất điện (ON2 từ trạng thái thường kín thành thường hở) trả các tiếp điểm về trạng thái ban đầu, động cơ không quay theo chiều thuận nữa. Lúc đó dòng điện đi theo chiều P ­> ON1 (ở trạng thái thường kín) ­> ON2 ­> cuộn dây của công tắc tơ K2. Công tắc tơ K2 có điện đóng tiếp điểm thường hở K2 lại tự giữ và đồng thời đóng các tiếp điểm chính ở mạch động lực lại động cơ quay theo chiều nghịch. Cứ như vậy nếu ta muốn động cơ quay theo chiều thuận thì ta nhấn ON1, và theo chiều nghịch thì ta nhấn ON2. Khi quá tải trong thời gian cho phép relay nhiệt RN tác động mở tiếp điểm (2­4­6), công tắc tơ K mất điện, nhả tiếp điểm chính ở mạch động lực K, động cơ K mất điện.IV. MẠCH ĐẢO CHIỀU QUAY ĐỘNG CƠ BA PHA KHÔNG TỰ ĐỘNG VÀ DÙNG TIẾP ĐIỂM CỦA RƠLE ĐỂ KHÓA CHÉO LẪN NHAU:1. Vẽ hình: (Hình 9) ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 14Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ L N CB ON1 OFF RN 1 3 5 K2 7 4 2 K1 K1 ON2 9 K1 11 K2 K2 nh 9. Ch đi u khi n đ o chi u quay đ ng cơ KĐB 3 pha2. Liệt kê thiết bị: ­ 1 động cơ không đồng bộ ba pha. ­ 1 bộ bảo vệ quá tải. ­ 1 nút OFF. ­ 2 nút ON. ­ 2 công tắc tơ.3. Nguyên lý hoạt động: Muốn động cơ quay theo chiều thuận ta chỉ việc nhấn nút ON1, thì công tắc tơ K1 có điện đóng tiếp điểm tự giữ thường hở K1, mở tiếp điểm thường đóng K1 đồng thời đóng các tiếp điểm chính K1 ở mạch động lực lại động cơ quay theo chiều thuận. Muốn động cơ quay theo chiều nghịch lại thì ta phải nhấn OFF, để các tiếp điểm của K1 trả về trạng thái bình thường. Sau đó ta mới nhấn nút ON2, cuộn dây của công tắc tơ K2 có điện, đóng tiếp điểm thường mở K2 tự giữ, mở tiếp điểm thường kín K2 khóa chéo, đồng thời đóng các tiếp điểm chính ở mạch động lực, động cơ quay theo chiều ngược lại. Trong quá trình hoạt động nếu động cơ đang quay theo chiều nào đó mà ta nhấn nút cho động cơ quay theo chiều ngược lại mà không thông qua nút OFF thì động cơ không hoạt động, vì đã có các tiếp điểm của rơ le khóa chéo nhau rồi. Khi quá tải trong thời gian cho phép relay nhiệt RN tác động mở tiếp điểm (2­4­6), công tắc tơ mất điện, nhả tiếp điểm chính ở mạch động lực K, động cơ K mất điện. ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 15Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ Trương Cao Đăng Nghê Đa ̀ ̉ ̀ ̀ Bai 6. ̀ Sô tiêt : 24 ́ ́ ̣ Lat. MỘT SỐ MẠCH ĐẢO CHIỀU QUAY ĐỘNG CƠ BA PHA Khoa Điêṇ DẠNG TỰ ĐỘNGI. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU: Được dùng trong một số cơ cấu sản xuất yêu cầu tự động đảo chiều quay động cơ theo thời gian như truyền động băng tảiII. MACH ĐAO CHIÊU QUAY ĐÔNG C ̣ ̉ ̀ ̣ Ơ 3 PHA DANG 2 TIMER ̣1. Vẽ hình: CB RN L1 K1 L2 ĐC L3 K2 nh 10a. Ch đ ng l c đ o chi u quay đ ng cơ không đ ng b 3 pha L N CB ON TG OFF RN 1 3 5 T1 7 4 2 K1 TG T2 9 T1 T1 11 K2 T2 nh 10b. Ch đi u khi n đ o chi u quay đ ng cơ KĐB 3pha ng 2 Timer2. Danh sách thiết bị: ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 16Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ ­ Công tắc tơ K1, K2. ­ Relay trung gian TG. ­ Timerr T1, T2. ­ Nút nhấn ON, OFF. ­ Relay nhiệt 1RN, 2RN. ­ CB một pha, CB 2 pha. ­ Động cơ ba pha.3. Nguyên lý hoạt động: Khi nhấn nút ON, relay trung gian TG có điện, đóng tiếp điểm duy trì (3­5), công tăc tơ K1 có điện, đóng tiếp điểm chính K1 làm việc mạch động lực, cấp điện cho động cơ chạy theo chiều thuận. Lúc này Timer 1 có điện, sau thời gian T1 tiếp điểm (5­7) mở ra, công tăc tơ K1 mất điện, nhả tiếp điểm chính K1 ở mạch động lực, động cơ mất điện, đồng thời đóng tiếp điểm (5­11), công tăc tơ K2 có điện, đóng tiếp điểm chính K2 ở mạch động lực, cấp điện cho động cơ chạy theo chiều ngược lại. Lúc này Timer T2 có điện. Sau thời gian T2, tiếp điểm (5­9) mở ra, Timer T1 mất điện nên đóng tiếp điểm (5­7), công tăc tơ K1 có điện, đóng tiếp điểm chính K1 ở mạch động lực, cấp điện cho động cơ chạy theo chiều thuận. Quá trình cứ lặp lại sau các khoảng thời gian T1, T2. Khi quá tải trong thời gian cho phép relay nhiệt RN tác động mở tiếp điểm (2­4), công tăc tơ K mất điện, nhả tiếp điểm chính ở mạch động lực K, động cơ mất điện.4. Quy trinh lăp mach ̀ ́ ̣  Đâu OFF lăp vao cuôi CB ̀ ́ ̀ ́  Cuôi OFF lăp vao đâu ON ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣  Cuôi ON lăp vao đâu cuôn dây role trung gian TG ̣ ̣  Cuôi cuôn dây role trung gian TG lăp vao đâu role nhiêt RN ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣  Cuôi role nhiêt RN lăp vao N ́ ̀ ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương kin m ̀ ́ ở châm Timer T1 lăp vao cuôi ON ̣ ́ ̀ ́ ̉  Cuôi tiêp điêm th ́ ́ ường kin m ́ ở châm Timer T1 lăp vao đâu cd CTT K1 ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ̣  Cuôi cuôn dây CTT K1 lăp vao đâu role nhiêt RN ́ ́ ̀ ̀ ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương h ̀ ở role trung gian TG lăp vao đâu nut ON ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉  Cuôi tiêp điêm thường hở role trung gian TG lăp vao cuôi nut ON ́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 17Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ ̉  Cuôi tiêp điêm th ́ ́ ường hở role trung gian TG lăp vao đâu tiêp điêm th ́ ̀ ̀ ́ ̉ ường kin m ́ ở ̣ ̉ châm cua Timer T2 ̉  Cuôi tiêp điêm th ́ ́ ường kin m ́ ở châm cua Timer T2 lăp vao đâu cuôn dây Timer T1 ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây Timer T1 lăp vao cuôi cuôn dây CTT K1 ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương h ̀ ở đong châm T1 lăp vao đâu tiêp điêm th ́ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ường kin m ́ ở châm ̣ Timer T2 ̉  Cuôi tiêp điêm th ́ ́ ường hở đong châm T1 lăp vao đâu cuôn dây CTT K2 ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây CTT K2 lăp vao cuôi cuôn dây Timer T1 ̣ ̣  Đâu cuôn dây Timer T2 lăp vao đâu cuôn dây CTT K2 ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây Timer T2 lăp vao cuôi cuôn dây CTT K2Chu y ̉ ̣ ước khi đong mach ́ ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tr ́ ̀ ́ ̣III. MACH ĐAO CHIÊU QUAY ĐÔNG C ̣ ̉ ̀ ̣ Ơ 3 PHA DUNG 4 TIMER ̀1. Vẽ hình: L N CB T4 OFF RN 1 3 T1 ON KN 5 7 9 4 2 KT KT T4 11 KT 13 T1 T1 T1 15 T2 KT 17 T3 19 T2 21 KN KN 23 T3 T3 T3 25 T4 nh 11. Ch đi u khi n đ o chi u quay đ ng cơ KĐB 3pha ng 4 Timer2. Liệt kê thiết bị: ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 18Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ ­ Công tăc tơ K1, K2. ­ Timer T1, T2, T3, T4. ­ Nhấn nút ON, OFF. ­ Relay nhiệt 1RN, 2RN. ­ CB một pha, CB 2 pha. ­ Động cơ ba pha.3. Nguyên lý hoạt động: Khi nhấn nút ON cuộn dây công tăc tơ KT có điện, đóng các tiếp điểm KT (5­7) tự giữ và đóng tiếp điểm KT (11­13), mở tiếp điểm KT(3­17) để không cho động cơ quay theo chiều nghịch đồng thời đóng các tiếp điểm chính sống mạch động lực – động cơ quay theo chiều thuận. Lúc tiếp điểm KT(11­13) đóng lại thì rơle thời gian T1 có điện, sau thời gian chỉnh định nó mở tiếp điểm thường kín T1(3­5), động cơ ngưng hoạt động. Đồng thời đóng tiếp điểm thường hở đóng chậm T1(3­15), Timer T2 có điện. Timer T2 có điện sau thời gian chỉnh định 2, tiếp điểm T2 (19­21) đóng lại, côngtăctơ KN có điện động cơ quay theo chiều nghịch (Lúc này tiếp điểm K T(3­17) đã đóng lại vì côngtăctơ KN đã mất điện. Côngtăctơ KN có điện lập tức lập tức mở tiếp điểm thường kín K N(7­9), đồng thời đóng tiếp điểm KN(17­23). Timer T3 có điện. Đóng liền tiếp điểm tự giữ T3(17­23). Sau thời gian T3, mở tiếp điểm thường kín mở chạm T3(17­19) – Côngtăctơ K N mất điện, động cơ ngưng hoạt động, đồng thời đóng tiếp điểm T3(17­25), Timer T4 có điện. Timer T4 có điện sau thời gian T4, đóng tiếp điểm T4(3­7), côngtăctơ K T có điện, động cơ tiếp tục chạy theo chiều thuận. Và quá trình cứ như vậy tiếp diễn lần lượt như trên, động cơ quay thuận sau thời gian lại quay nghịch, sau thời gian lại quay thuận. Quá trình cứ vậy mà lặp đi lặp lại. và chỉ ngừng hẳn khi ta nhấn nút OFF. Khi quá tải trong thời gian cho phép relay nhiệt RN tác động mở tiếp điểm (2­4), côngtăctơ K mất điện, nhả tiếp điểm chính ở mạch động lực K, động cơ mất điện.4. Quy trinh lăp mach ̀ ́ ̣  Đâu OFF lăp vao cuôi CB ̀ ́ ̀ ́ ̉  Cuôi OFF lăp vao đâu tiêp điêm th ́ ́ ̀ ̀ ́ ường kin m ́ ở châm T1 ̣ ̉  Cuôi tiêp điêm th ́ ́ ường kin m ́ ở châm T1 lăp vao đâu ON ̣ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̉  Cuôi ON lăp vao đâu tiêp điêm thường kin CTT K ́ N ́ ́ ̉  Cuôi tiêp điêm thường kin CTT K ́ ̣ N lăp vao đâu cuôn dây CTT K ́ ̀ ̀ T ́ ̣  Cuôi cuôn dây CTT K ̣ T lăp vao đâu role nhiêt RN ́ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 19Trương Cao Đăng Nghê Đa Lat ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ Khoa Điêṇ ́ ̣  Cuôi role nhiêt RN lăp vao N ́ ̀ ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương h ̀ ở CTT KT lăp vao đâu ON ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉  Cuôi tiêp điêm thường hở CTT KT lăp vao cuôi ON ́ ̀ ́ ̉  Đâu tiêp điêm th ̀ ́ ương h ̀ ở đong châm T4 lăp đâu tđ điêm th ́ ̣ ́ ̀ ̉ ường kin m ́ ở châm T1 ̣ ́ ́ ̉  Cuôi tiêp điêm thường hở đong châm T4 lăp vao đâu t/đ th ́ ̣ ́ ̀ ̀ ường kin CTT K ́ N  Đâu tđ th ̀ ường kin m ́ ở châm T4 lăp vao cuôi OFF ̣ ́ ̀ ́  Cuôi tđ th ́ ường kin m ́ ở châm T4 lăp vao đâu tđ th ̣ ́ ̀ ̀ ường hở CTT KT  Cuôi tđ th ́ ường hở CTT KT lăp vao đâu cuôn dây Timer T1 ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây Timer T1 lăp vao cuôi cuôn dây CTT K T  Đâu tđ th ̀ ường mở đong châm T1 lăp đâu tđ th ́ ̣ ́ ̀ ường kin m ́ ở châm T4 ̣  Cuôi tđ th ́ ường mở đong châm T1 lăp đâu cuôn dây Timer T2 ́ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây Timer T2 lăp vao cuôi cuôn dây Timer T1  Đâu tđ th ̀ ường kin CTT K ́ T lăp vao đâu tđ th ́ ̀ ̀ ường mở đong châm T1 ́ ̣  Cuôi tđ th ́ ường kin CTT K ́ T lăp vao đâu tđ th ́ ̀ ̀ ường kin m ́ ở châm T3 ̣  Cuôi tđ th ́ ường kin m ́ ở châm T3 lăp vao đâu tđ th ̣ ́ ̀ ̀ ường mở đong châm T2 ́ ̣  Cuôi tđ th ́ ường mở đong châm T2 lăp vao đâu cuôn dây CTT K ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ N ́ ̣  Cuôi cuôn dây CTT K ̣ N lăp vao cuôi cuôn dây Timer T2 ́ ̀ ́  Đâu tđ th ̀ ường hở cua CTT K ̉ N lăp vao cuôi tđ th ́ ̀ ́ ường kin CTT K ́ T  Cuôi tđ th ́ ường hở cua CTT K ̉ ̣ N lăp vao đâu cuôn dây Timer T3 ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây Timer T3 lăp vao cuôi cuôn dây CTT K N  Đâu tđ th ̀ ường hở cua Timer T3 lăp vao đâu tđ th ̉ ́ ̀ ̀ ường hở CTT KN  Cuôi tđ th ́ ường hở cua Timer T3 lăp vao cuôi tđ th ̉ ́ ̀ ́ ường hở CTT KN  Đâu tđ th ̀ ường mở đong châm T3 lăp vao đâu tđ th ́ ̣ ́ ̀ ̀ ường hở Timer T3  Cuôi tđ th ́ ường mở đong châm T3 lăp vao đâu cuôn dây Timer T4 ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  Cuôi cuôn dây Timer T4 lăp vao cuôi cuôn dây Timer T3.Chu y ̉ ̣ ước khi đong mach ́ ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tr ́ ̀ ́ ̣ ́ ̃ ̀ ơnGiao viên : Th.S Nguyên Hoang S 20